Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
chance
[t∫ɑ:ns]
|
danh từ
sự may rủi, sự tình cờ
tình cờ, ngẫu nhiên
chúng tôi gặp nhau ở Pari là điều hoàn toàn ngẫu nhiên
tin vào sự may rủi
loại trừ mọi may rủi (trù tính cẩn thận để hạn chế rủi ro)
sự có thể, sự có khả năng, khả năng có thể
liệu có (khả năng) lấy được vé cho buổi biểu diễn tối nay không?
có khả năng là sự cố gắng ấy sẽ không thành công
anh ta có thể đoạt giải
anh có khả năng thành công nhiều hay ít?
cô ta có nhiều khả năng/không có khả năng nào/không có nhiều khả năng lắm/chỉ có một khả năng mong manh để thắng
cơ hội, cơ may
đây là cơ may lớn của anh!
cơ hội nghìn năm có một
có cơ may làm được điều gì
bỏ lỡ cơ hội
may ra có thể
tôi sẽ lại nhà hắn may ra có thể gặp hắn trước khi hắn đi
cơ hội làm giàu, cơ hội để phất
nhà tư bản luôn luôn tìm cơ hội để phất
tính từ
tình cờ, ngẫu nhiên
một cuộc gặp gỡ/chạm trán/biến cố ngẫu nhiên
hai đứa trẻ tình cờ giống nhau nhưng chúng không phải là anh em
động từ
tình cờ, ngẫu nhiên, may mà
may mà bạn tôi lại có nhà lúc tôi đến
(thông tục) liều, đánh liều
Hãy mang ô theo - Không, tôi cũng liều (chấp nhận bị ướt)
chúng ta đành chấp nhận nguy cơ có thể gặp toán tuần tiễu của địch
chúng ta cứ liều xem sao!
tình cờ tìm thấy, tình cờ gặp
(thông tục) đánh liều dù là có thể thất bại
xem sporting
cho ai/cái gì một cơ hội
xem even
có thể là...
xem fight
tôi muốn làm điều đó nhưng chẳng bao giờ có cơ hội
không có khả năng điều đó xảy ra
xem hell
hy vọng cái gì sẽ xảy ra
cầu may
cố gắng làm điều gì (dù có thể thất bại)
tận dụng cơ hội
ứng xử liều lĩnh
một cách tình cờ
nằm mơ cũng chẳng thấy cơ hội làm điều gì
cho ai một cơ may
có thể thắng mà cũng có thể thua
Chuyên ngành Anh - Việt
chance
[t∫ɑ:ns]
|
Kỹ thuật
tính ngẫu nhiên, tính may rủi; xác xuất
Toán học
trường hợp ngẫu nhiên
Vật lý
tính ngẫu nhiên, tính may rủi; xác xuất
Từ điển Anh - Anh
chance
|

chance

chance (chăns) noun

1. a. The unknown and unpredictable element in happenings that seems to have no assignable cause. b. A force assumed to cause events that cannot be foreseen or controlled; luck: Chance will determine the outcome.

2. Often chances The likelihood of something happening; possibility or probability: Chances are good that you will win. Is there any chance of rain?

3. An accidental or unpredictable event.

4. A favorable set of circumstances; an opportunity: a chance to escape.

5. A risk or hazard; a gamble: took a chance that the ice would hold me.

6. Games. A raffle or lottery ticket.

7. Baseball. An opportunity to make a putout or an assist that counts as an error if unsuccessful.

adjective

Caused by or ascribable to chance; unexpected, random, or casual: a chance encounter; a chance result.

verb

chanced, chancing, chances

 

verb, intransitive

To come about by chance; occur: It chanced that the train was late that day.

verb, transitive

To take the risk or hazard of: not willing to chance it.

phrasal verb.

chance on or upon)

To find or meet accidentally; happen upon: While in Paris we chanced on two old friends.

idiom.

by chance

1. Without plan; accidentally: They met by chance on a plane.

2. Possibly; perchance: Is he, by chance, her brother?

on the off chance

In the slight hope or possibility.

 

[Middle English, unexpected event, from Old French, from Vulgar Latin *cadentia, from Latin cadēns, cadent- present participle of cadere, to fall, befall.]

Synonyms: chance, random, casual, haphazard, desultory. These adjectives apply to what is determined not by deliberation or method but by accident. Chance stresses lack of premeditation: a chance meeting with a friend. Random implies the absence of a specific pattern or objective and suggests a lack of direction that might or could profitably be imposed: struck by a random shot; took a random guess. Casual stresses lack of deliberation and often suggests an absence of due concern: made a casual observation. Haphazard implies a carelessness or a willful leaving to chance: offered a haphazard plan of action. Desultory suggests a shifting about from one thing to another that reflects a lack of method: engaged in a desultory conversation. See also synonyms at happen, opportunity.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
chance
|
chance
chance (adj)
accidental, coincidental, casual, fortuitous, unintended, unplanned
antonym: planned
chance (n)
  • possibility, probability, likelihood, opening, opportunity, option, prospect, occasion
  • luck, fate, fortune, destiny, good fortune
  • gamble, risk, hazard, venture, stake
  • chance (v)
    risk, hazard, gamble, try, attempt, venture