Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Anh - Việt
itch
[it∫]
|
danh từ
sự ngứa; bệnh ngứa
sự rất mong muốn; sự nóng lòng muốn có cái gì
nóng lòng muốn thành công
sự khao khát "của lạ" sau khi lấy vợ lấy chồng được bảy năm
nội động từ
ngứa
rất mong muốn
những kẻ hay nhìn đồng hồ luôn mong cho ngày làm việc mau kết thúc
ngoại động từ
làm cho ngứa
quấy rầy; làm khó chịu
khao khát có thật nhiều tiền
Từ liên quan
antipruritic feel