Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
television
['teliviʒn]
|
danh từ, viết tắt là TV
vô tuyến truyền hình; sự truyền hình
các chương trình trên truyền hình
một phim tài liệu truyền hình
một ti-vi màu
một ti-vi đen trắng
đài truyền hình
đang phát bằng truyền hình, đang được phát đi bằng truyền hình
Chuyên ngành Anh - Việt
television
['teliviʒn]
|
Kinh tế
truyền hình
Kỹ thuật
vô tuyến truyền hình
Tin học
truyền hình
Toán học
vô tuyến truyền hình
Vật lý
sự truyền hình
Từ điển Anh - Anh
television
|

television

television (tĕlʹə-vĭzhən) noun

1. The transmission of visual images of moving and stationary objects, generally with accompanying sound, as electromagnetic waves and the reconversion of received waves into visual images.

2. a. An electronic apparatus that receives electromagnetic waves and displays the reconverted images on a screen. b. The integrated audible and visible content of the electromagnetic waves received and converted by such an apparatus.

3. The industry of producing and broadcasting television programs.

noun, attributive.

Often used to modify another noun: television programs; television newscasters.

[French télévision : télé-, far (from Greek tēle-, tele-) + vision, vision. See vision.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
television
|
television
television (n)
  • small screen (informal), TV, box (slang), telly, goggle-box (UK, dated informal), boob tube (US, informal), tube
  • TV (informal), TV set, tube, small screen, box, boob tube (US, informal), telly, goggle-box (UK, dated informal)
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]