Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
shallow
[∫ælou]
|
tính từ
nông, cạn, không sâu
nước nông
nông cạn, hời hợt
tình yêu hời hợt
danh từ số nhiều
chỗ nông, chỗ cạn
ngoại động từ
làm (nước..) cạn
nội động từ
cạn đi; trở nên nông (nước..)
Chuyên ngành Anh - Việt
shallow
[∫ælou]
|
Kỹ thuật
bãi nông, chỗ nông, chỗ cạn
Sinh học
nông
Xây dựng, Kiến trúc
bãi nông, chỗ nông, chỗ cạn
Từ điển Anh - Anh
shallow
|

shallow

shallow (shălʹō) adjective

shallower, shallowest

1. Measuring little from bottom to top or surface; lacking physical depth.

2. Lacking depth of intellect, emotion, or knowledge: "This is a shallow parody of America" (Lloyd Rose). See synonyms at superficial.

3. Marked by insufficient inhalation of air; weak: shallow respirations.

noun

A part of a body of water of little depth; a shoal. Often used in the plural: abandoned the boat in the shallows.

verb, transitive & intransitive

shallowed, shallowing, shallows

To make or become shallow.

[Middle English shalowe.]

shalʹlowly adverb

shalʹlowness noun

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
shallow
|
shallow
shallow (adj)
  • low, thin, light, narrow, surface
    antonym: deep
  • superficial, trivial, slight, insubstantial, petty, one-dimensional, silly
    antonym: profound
  • Từ thông dụng khác
     
    joint [dʒɔint]
     
    dirty ['də:ti]
     
    tissue ['ti∫u:]
     
    university [,ju:ni'və:səti]
     
    engage [in'geidʒ]
     
    letter ['letə]