Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
rural
['ruərəl]
|
tính từ
(thuộc) nông thôn, thôn dã; ở vùng nông thôn, gợi lên vùng nông thôn
vùng nông thôn
các quan chức/thú tiêu khiển ở nông thôn
cảnh/giọng nói nông thôn
cuộc sống ở vùng nông thôn nước Anh
khu bầu cử miền nông thôn
sống biệt lập ở miền quê
Từ điển Anh - Anh
rural
|

rural

rural (rrʹəl) adjective

1. Of, relating to, or characteristic of the country.

2. Of or relating to people who live in the country: rural households.

3. Of or relating to farming; agricultural.

 

[Middle English, from Old French, from Latin rūrālis, from rūs, rūr-, country.]

ruʹrally adverb

Synonyms: rural, bucolic, rustic, pastoral. These adjectives all mean of or typical of the country as distinguished from the city. Rural applies to sparsely settled or agricultural country: "I do love quiet, rural England" (George Meredith). Bucolic is often used pejoratively or facetiously of country people or their manners: "The keenest of bucolic minds felt a whispering awe at the sight of the gentry" (George Eliot). Rustic frequently suggests a lack of sophistication or elegance, but it may also connote artless and pleasing simplicity: "some rustic phrases which I had learned at the farmer's house" (Jonathan Swift). The cottage has a rustic grace and beauty. Pastoral, which evokes the image of shepherds, sheep, and verdant countryside, suggests the charm and serenity of the country: We watched from the train window as the pastoral landscapes of Burgundy unfolded.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
rural
|
rural
rural (adj)
rustic, pastoral, bucolic, countryside, country
antonym: urban

Từ thông dụng khác
 
e [i:]
 
dump ['dʌmp]
 
portrait ['pɔ:treit]
 
chemistry ['kemistri]
 
compute [kəm'pju:t]
 
meat [mi:t]