Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
renaissance
[ri'neisəns]
|
danh từ
sự phục hưng
( the Renaissance ) thời kỳ Phục hưng (thời kỳ làm sống lại (nghệ thuật) và (văn học) ở (thế kỷ) 14, 15 và 16, dựa trên các hình thức cổ điển)
( Renaissance ) ( định ngữ) (thuộc) thời kỳ Phục hưng
nghệ thuật thời Phục hưng
Từ điển Anh - Anh
renaissance
|

renaissance

renaissance (nĭ-sänsʹ, -zänsʹ, rĕnʹĭ-säns, -zäns, rĭ-nāʹsəns) noun

1. A rebirth or revival.

2. Renaissance a. The humanistic revival of classical art, architecture, literature, and learning that originated in Italy in the 14th century and later spread throughout Europe. b. The period of this revival, roughly the 14th through the 16th century, marking the transition from medieval to modern times.

3. Often Renaissance a. A revival of intellectual or artistic achievement and vigor: the Celtic Renaissance. b. The period of such a revival.

adjective

Renaissance

1. Of, relating to, or characteristic of the Renaissance or its artistic and intellectual works and styles.

2. Of or being the neoclassic style of architecture and decoration that originated in Italy in the 15th century.

 

[French, from Old French, from renaistre, to be born again, from Vulgar Latin *renāscere, from Latin renāscī : re-, re- + nāscī, to be born.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
renaissance
|
renaissance
renaissance (n)
rebirth, new start, new beginning, resurgence, revitalization, revival, regeneration, recovery, reawakening
antonym: decline

Từ thông dụng khác
 
e [i:]
 
dump ['dʌmp]
 
portrait ['pɔ:treit]
 
chemistry ['kemistri]
 
compute [kəm'pju:t]
 
meat [mi:t]