Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
physics
['fiziks]
|
danh từ ( động từ theo sau ở số ít)
vật lý học
vật lý học đã có tiến bộ to lớn trong thế kỷ này
vật lý học hạt nhân
các định luật vật lý
vật lý học điện tử
sách giáo khoa vật lý
Chuyên ngành Anh - Việt
physics
['fiziks]
|
Kỹ thuật
vật lý
Tin học
vật lý
Toán học
vật lý học
Vật lý
vật lý (học)
Từ điển Anh - Anh
physics
|

physics

physics (fĭzʹĭks) noun

1. (used with a sing. verb) Abbr. phys. The science of matter and energy and of interactions between the two, grouped in traditional fields such as acoustics, optics, mechanics, thermodynamics, and electromagnetism, as well as in modern extensions including atomic and nuclear physics, cryogenics, solid-state physics, particle physics, and plasma physics.

2. (used with a pl. verb) Physical properties, interactions, processes, or laws: the physics of supersonic flight.

3. (used with a sing. verb) Archaic. The study of the natural or material world and phenomena; natural philosophy.

 

[From Latin physica, from Greek (ta) phusika from neuter pl. of phusikos, of nature, from phusis, nature.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
physics
|
physics
physics (n)
  • physical science, astrophysics, nuclear physics, quantum mechanics, quantum electrodynamics, astronomy
  • dynamics, forces, physical processes, interactions, properties, behavior
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]