Từ điển
Dịch văn bản
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
danh từ
(âm nhạc) giai điệu
Từ điển Anh - Anh


melody (mĕlʹə-dē) noun

plural melodies

1. A pleasing succession or arrangement of sounds.

2. Musical quality: the melody of verse.

3. Music. a. A rhythmically organized sequence of single tones so related to one another as to make up a particular phrase or idea. b. Structure with respect to the arrangement of single notes in succession. c. The leading part or the air in a harmonic composition.

4. A poem suitable for setting to music or singing.


[Middle English melodie, from Old French, from Late Latin melōdia, from Greek melōidia, singing choral song : melos, tune + aoidē, song.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
melody (n)
tune, song, phrase, air, strain, descant

Từ thông dụng khác
e [i:]
dump ['dʌmp]
portrait ['pɔ:treit]
chemistry ['kemistri]
compute [kəm'pju:t]
meat [mi:t]