Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
magic
['mædʒik]
|
danh từ
ma thuật; yêu thuật
ảo thuật
ma lực; sức lôi cuốn
phép kỳ diệu, phép thần thông
tính từ
(thuộc) ma thuật, (thuộc) yêu thuật
(thuộc) ảo thuật
có ma lực; có sức lôi cuốn
có phép kỳ diệu, có phép thần thông, có phép thần diệu
động từ ( động tính từ quá khứ là magicked )
( to magic something away ) làm ảo thuật cho cái gì biến mất
Chuyên ngành Anh - Việt
magic
['mædʒik]
|
Kỹ thuật
thần kỳ
Toán học
thần kỳ
Từ điển Anh - Anh
magic
|

magic

magic (măjʹĭk) noun

1. The art that purports to control or forecast natural events, effects, or forces by invoking the supernatural.

2. a. The practice of using charms, spells, or rituals to attempt to produce supernatural effects or control events in nature. b. The charms, spells, and rituals so used.

3. The exercise of sleight of hand or conjuring for entertainment.

4. A mysterious quality of enchantment: "For me the names of those men breathed the magic of the past" (Max Beerbohm).

adjective

1. Of, relating to, or invoking the supernatural: "stubborn unlaid ghost/That breaks his magic chains at curfew time" (John Milton).

2. Possessing distinctive qualities that produce unaccountable or baffling effects.

verb, transitive

magicked, magicking, magics

To produce or make by or as if by magic.

[Middle English magik, from Old French magique, from Late Latin magica, from Latin magicē, from Greek magikē from feminine of magikos, of the Magi, magical, from magos, magician, magus. See magus.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
magic
|
magic
magic (adj)
  • supernatural, magical, paranormal, mysterious, miraculous
    antonym: normal
  • powerful, special, key, all-important, famous, much-repeated
  • exquisite, magical, perfect, special, cherished, touching, moving, enchanting
    antonym: everyday
  • thrilling, delightful, magical, wonderful, enchanting, lovely, captivating, charming, astonishing, breathtaking
    antonym: mundane
  • enchanted, magical, fairy-tale, fairylike, charmed, dreamlike, mystic
  • magic (n)
  • enchantment, supernatural, sorcery, witchcraft, voodoo, augury, alchemy, deviltry, incantation
  • conjuring, tricks, trickery, illusion, sleight of hand, artifice (formal)
  • mystery, appeal, charm, allure, fascination, attraction, charisma, magnetism, sparkle, je ne sais quoi
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]