Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
furniture
['fə:nit∫ə]
|
danh từ
đồ đạc (trong nhà)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trang bị (của máy móc, tàu bè)
(ngành in) cái chèn, lanhgô
(từ cổ,nghĩa cổ) yên cương (ngựa)
tiền
sách vở
trí thức và óc thông minh
Chuyên ngành Anh - Việt
furniture
['fə:nit∫ə]
|
Kỹ thuật
phụ tùng, trang bị; giá để dụng cụ; hòm để thành phẩm hoặc bán thành phẩm; tấm đáy gom dầu
Xây dựng, Kiến trúc
phụ tùng, trang bị; giá để dụng cụ; hòm để thành phẩm hoặc bán thành phẩm; tấm đáy gom dầu
Từ điển Anh - Anh
furniture
|

furniture

furniture (fûrʹnĭ-chər) noun

1. The movable articles in a room or an establishment that make it fit for living or working.

2. Archaic. The necessary equipment for a saddle horse.

 

[Old French fourniture, from fournir, to furnish. See furnish.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
furniture
|
furniture
furniture (n)
fittings, fixtures, tables, chairs, cabinets, beds, furnishings

Từ thông dụng khác
 
e [i:]
 
dump ['dʌmp]
 
portrait ['pɔ:treit]
 
chemistry ['kemistri]
 
compute [kəm'pju:t]
 
meat [mi:t]