Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
faint
[feint]
|
tính từ
uể oải; lả (vì đói)
e thẹn; nhút nhát
yếu ớt
một sự chống cự yếu ớt
mờ nhạt, không rõ
những đường nét mờ nhạt
một ý kiến không rõ rệt
chóng mặt, hay ngất
oi bức, ngột ngạt (không khí)
kinh tởm, lợm giọng (mùi)
danh từ
cơn ngất; sự ngất
bất tỉnh nhân sự, chết ngất
nội động từ
( (thường) + away ) ngất đi, xỉu đi
(từ cổ,nghĩa cổ) nhượng bộ, nản lòng, nản chí
chẳng biết mô tê gì cả
Chuyên ngành Anh - Việt
faint
[feint]
|
Hoá học
nhạt, mờ
Kỹ thuật
nhạt, mờ
Toán học
nhạt, mờ (nhạt)
Từ điển Anh - Anh
faint
|

faint

faint (fānt) adjective

fainter, faintest

1. Lacking strength or vigor; feeble.

2. Lacking conviction, boldness, or courage; timid.

3. a. Lacking brightness: a faint light in the gloom. b. Lacking clarity or distinctness: a faint recollection.

4. Likely to fall into a faint; dizzy and weak: felt faint for a moment.

noun

An abrupt, usually brief loss of consciousness, generally associated with failure of normal blood circulation. See synonyms at blackout.

verb, intransitive

fainted, fainting, faints

1. To fall into a usually brief state of unconsciousness.

2. Archaic. To weaken in purpose or spirit.

 

[Middle English, deceitful, cowardly, from Old French past participle of feindre, to feign. See feign.]

faintʹer noun

faintʹly adverb

faintʹness noun

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
faint
|
faint
faint (adj)
  • pale, weak, faded, dim, indistinct, feeble, unclear, shadowy, hazy, distant, muffled, soft
    antonym: bright
  • quiet, slight, diminished, muffled, soft, low
    antonym: loud
  • dizzy, giddy, woozy, wobbly (informal), unsteady, lightheaded, vertiginous
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]