Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
disorder
[dis'ɔ:də]
|
danh từ
sự mất trật tự, sự bừa bãi, sự lộn xộn
sự hỗn loạn, sự rối loạn, sự náo loạn
(y học) sự khó ở, sự rối loạn (một chức năng của cơ thể)
ngoại động từ
làm mất trật tự, làm bừa bãi, làm lộn xộn
làm hỗn loạn, làm rối loạn, làm náo loạn
(y học) làm khó ở, làm rối loạn (một chức năng của cơ thể)
Chuyên ngành Anh - Việt
disorder
[dis'ɔ:də]
|
Kỹ thuật
mất trật tự, rối loạn
Sinh học
rối loạn
Toán học
[sự, tính; độ] hỗn độn
Vật lý
(sự, tính; độ) hỗn độn
Từ điển Anh - Anh
disorder
|

disorder

disorder (s-ôrʹdər) noun

1. A lack of order or regular arrangement; confusion.

2. A breach of civic order or peace; a public disturbance.

3. An ailment that affects the function of mind or body: eating disorders and substance abuse.

verb, transitive

disordered, disordering, disorders

1. To throw into confusion or disarray.

2. To disturb the normal physical or mental health of; derange.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
disorder
|
disorder
disorder (n)
  • chaos, disarray, confusion, mess, muddle, turmoil, anarchy, mayhem (informal), bedlam, unrest
    antonym: order
  • complaint, illness, sickness, ailment, syndrome, malady, condition
  • disorder (v)
    disarrange, mess up (informal), disturb, jumble, dishevel, mix up
    antonym: order

    Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]