Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
detect
[di'tekt]
|
ngoại động từ
dò ra, tìm ra, khám phá ra, phát hiện ra
phát hiện thấy người nào đang làm gì
phát hiện ra triệu chứng bệnh
nhận thấy, nhận ra
(rađiô) tách sóng
Chuyên ngành Anh - Việt
detect
[di'tekt]
|
Hoá học
phát hiện
Kỹ thuật
phát hiện
Toán học
phát hiện, dò, tìm
Vật lý
phát hiện, dò
Từ điển Anh - Anh
detect
|

detect

detect (dĭ-tĕktʹ) verb, transitive

detected, detecting, detects

1. To discover or ascertain the existence, presence, or fact of.

2. To discern the true nature or character of: detected malice behind the smile.

3. Electronics. To demodulate.

 

[Middle English detecten, from Latin dētegere, dētect-, to uncover : dē-, de- + tegere, to cover.]

detectʹable or detectʹible adjective

detectʹer noun

Từ thông dụng khác
 
e [i:]
 
dump ['dʌmp]
 
portrait ['pɔ:treit]
 
chemistry ['kemistri]
 
compute [kəm'pju:t]
 
meat [mi:t]