Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
collector
[kə'lektə]
|
danh từ
người thu thập, người sưu tầm; người thu (thuế, tiền...)
vật sưu tầm được
người đi quyên
(kỹ thuật) cổ góp, vành góp, cực góp, ống góp
Chuyên ngành Anh - Việt
collector
[kə'lektə]
|
Hoá học
cái góp; tầng chứa
Kinh tế
người thu tiền
Kỹ thuật
ống góp, bộ phận thu góp; mương thu nước, hành lang thu nước
Sinh học
máy thu
Tin học
cực góp
Toán học
cái góp điện; chất góp
Vật lý
cái góp điện; chất góp
Xây dựng, Kiến trúc
ống góp, bộ phận thu góp; mương thu nước, hành lang thu nước
Từ điển Anh - Anh
collector
|

collector

collector (-lektər`) noun

The region of a bipolar transistor into which charge carriers flow under normal operating conditions. The output of the transistor is usually taken from the collector. With respect to the base and emitter, the collector is positive in an NPN transistor and negative in a PNP transistor. See also NPN transistor, PNP transistor. Compare base, emitter.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
collector
|
collector
collector (n)
gatherer, amasser, gleaner, hoarder, accumulator

Từ thông dụng khác
 
e [i:]
 
dump ['dʌmp]
 
portrait ['pɔ:treit]
 
chemistry ['kemistri]
 
compute [kəm'pju:t]
 
meat [mi:t]