Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
client
['klaiənt]
|
danh từ
khách hàng (của luật sư, cửa hàng...)
Chuyên ngành Anh - Việt
client
['klaiənt]
|
Kinh tế
khách hàng sở giao dịch, người đặt hàng, người mua, khách hàng
Kỹ thuật
khách hàng sở giao dịch, người đặt hàng, người mua, khách hàng
Tin học
máy khách, ứng dụng khách Trong mạng máy tính, đây là một trạm công tác có khả năng xử lý, như một máy tính cá nhân chẳng hạn, nó có thể yêu cầu lấy thông tin hoặc các chương trình ứng dụng từ máy chủ (máy dịch vụ) của mạng. Trong liên kết và nhúng đối tượng, đây là một trình ứng dụng khách có dùng các dữ liệu của trình ứng dụng khác có tên gọi là trình ứng dụng chủ. Xem client application , client/server network , local area network - LAN , object linking and embedding - OLE , và server application
Xây dựng, Kiến trúc
chủ nhiệm công trình
Từ điển Anh - Anh
client
|

client

client (klīənt) noun

1. In object-oriented programming, a member of a class (group) that uses the services of another class to which it is not related. See also inheritance.

2. A process, such as a program or task, that requests a service provided by another programfor example, a word processor that calls on a sort routine built into another program. The client process uses the requested service without having to "know" any working details about the other program or the service itself. Compare child, descendant.

3. On a local area network or the Internet, a computer that accesses shared network resources provided by another computer (called a server). See also client/server architecture, server.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
client
|
client
client (n)
customer, shopper, consumer, patron, user, buyer, purchaser, regular, punter (UK, informal)

Từ thông dụng khác
 
e [i:]
 
dump ['dʌmp]
 
portrait ['pɔ:treit]
 
chemistry ['kemistri]
 
compute [kəm'pju:t]
 
meat [mi:t]