Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
citizen
['sitizn]
|
danh từ
người dân thành thị
công dân, dân
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người thường dân (trái với quân đội)
công dân thế giới, người theo chủ nghĩa siêu quốc gia
trường hợp luật cho phép công dân bắt giữ kẻ phạm pháp quả tang (hoặc đang bị truy nã)
Từ điển Anh - Anh
citizen
|

citizen

citizen (sĭtʹĭ-zən) noun

Abbr. cit.

1. A person owing loyalty to and entitled by birth or naturalization to the protection of a state or nation.

2. A resident of a city or town, especially one entitled to vote and enjoy other privileges there.

3. A civilian.

4. A native, inhabitant, or denizen of a particular place: "We have learned to be citizens of the world, members of the human community" (Franklin D. Roosevelt).

 

[Middle English citisein, from Anglo-Norman citesein, probably alteration of Old French citeain, from cite, city. See city.]

citʹizenly adjective

Synonyms: citizen, national, subject. The central meaning shared by these nouns is "a person owing allegiance to a nation or state and entitled to its protection": an American citizen; a British national; a French subject.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
citizen
|
citizen
citizen (n)
inhabitant, resident, legal resident, national, voter, naturalized citizen, native

Từ thông dụng khác
 
e [i:]
 
dump ['dʌmp]
 
portrait ['pɔ:treit]
 
chemistry ['kemistri]
 
compute [kəm'pju:t]
 
meat [mi:t]