Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
calculation
[,kælkju'lei∫n]
|
danh từ
(kết quả của) sự tính toán
sai lầm trong cách tính toán; tính nhầm
sự cân nhắc, sự trù liệu
sau khi cân nhắc kỹ, họ đã giao cho anh ta làm việc đó
Chuyên ngành Anh - Việt
calculation
[,kælkju'lei∫n]
|
Kinh tế
tính toán, tính; phép tính, hạch toán
Kỹ thuật
sự tính toán, phép tính; kết quả tính toán
Sinh học
tính, tính toán
Tin học
tính toán
Toán học
sự tính, phép tính; sự tính toán
Vật lý
sự tính, phép tính; sự tính toán
Xây dựng, Kiến trúc
sự tính toán, phép tính; kết quả tính toán
Từ điển Anh - Anh
calculation
|

calculation

calculation (lkyə-lāʹshən) noun

1. Abbr. calc. a. The act, process, or result of calculating. b. An estimate based on probabilities.

2. Careful, often cunning estimation and planning of likely outcomes, especially to advance one's own interests.

calʹculative adjective

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
calculation
|
calculation
calculation (n)
  • computation, estimate, reckoning, answer, sum, result
  • control, cunning, scheming, intention, design, shrewdness, deviousness
    antonym: candidness
  • Từ thông dụng khác
     
    joint [dʒɔint]
     
    dirty ['də:ti]
     
    tissue ['ti∫u:]
     
    university [,ju:ni'və:səti]
     
    engage [in'geidʒ]
     
    letter ['letə]