Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
branch
[brɑ:nt∫]
|
danh từ
cành cây
nhánh (sông); ngả (đường)...
một nhánh sông
chi (của một dòng họ...); chi nhánh (ngân hàng...); ngành (sản xuất; mậu dịch...)
tận gốc, triệt để
nội động từ
( (thường) + out , forth ) đâm cành, đâm nhánh
phân cành, chia ngã
ở chỗ này đường chia ra nhiều ngã
tách ra, phân nhánh
bỏ nhiều vốn ra kinh doanh; mở rộng các chi nhánh
Chuyên ngành Anh - Việt
branch
[brɑ:nt∫]
|
Hoá học
ngành
Kinh tế
chi nhánh
Kỹ thuật
nhánh (sông), mạch quặng; ngả đường; ống nhánh, ống nối; cánh (nếp uốn)
Sinh học
nhánh
Tin học
nhánh Trong DOS, đây là một hoặc nhiều thư mục phụ nằm trong một thư mục. Trong Microsoft Windows có File Manager và các tiện ích quản lý tệp đồ hoạ khác, thì các nhánh thư mục có thể được hiển thị hoặc ẩn giấu, tuỳ theo các yêu cầu của bạn.
Toán học
nhánh, cảnh
Vật lý
nhánh
Xây dựng, Kiến trúc
nhánh (sông), mạch quặng; ngả đường; ống nhánh, ống nối; cánh (nếp uốn)
Từ điển Anh - Anh
branch
|

branch

branch (brănch) noun

Abbr. br.

1. a. A secondary woody stem or limb growing from the trunk or main stem of a tree or shrub or from another secondary limb. b. A lateral division or subdivision of certain other plant parts, such as a root or flower cluster.

2. Something that resembles a branch of a tree, as in form or function, as: a. A secondary outgrowth or subdivision of a main axis, such as the tine of a deer's antlers. b. Anatomy. An offshoot or a division of the main portion of a structure, especially that of a nerve, blood vessel, or lymphatic vessel; a ramus.

3. A limited part of a larger or more complex unit or system, especially: a. An area of specialized skill or knowledge, especially academic or vocational, that is related to but separate from other areas: the judicial branch of government; the branch of medicine called neurology. b. A division of a business or other organization. c. A division of a family, categorized by descent from a particular ancestor. d. Linguistics. A subdivision of a family of languages, such as the Germanic branch of Indo-European.

4. a. A tributary of a river. b. Chiefly Southern U.S.. See creek. See Regional Note at run. c. Chiefly Southern U.S.. See branch water. d. A divergent section of a river, especially near the mouth.

5. Mathematics. A part of a curve that is separated, as by discontinuities or extreme points.

6. Computer Science. a. A sequence of program instructions to which the normal sequence of instructions relinquishes control, depending on the value of certain variables. b. The instructions executed as the result of such a passing of control.

verb

branched, branching, branches

 

verb, intransitive

1. To put forth a branch or branches; spread by dividing.

2. a. To come forth as a branch or subdivision; develop or diverge from: an unpaved road that branches from the main road; a theory that branches from an older system of ideas. b. To enlarge the scope of one's interests, business, or activities: branch out from physics into related scientific fields.

3. Computer Science. To relinquish control to another set of instructions or another routine as a result of the presence of a branch.

verb, transitive

1. To separate (something) into or as if into branches.

2. To embroider (something) with a design of foliage or flowers.

 

[Middle English, from Old French branche, from Late Latin branca, paw, perhaps of Celtic origin.]

branchʹless adjective

branchʹy adjective

Synonyms: branch, arm, fork, offshoot. The central meaning shared by these nouns is "something resembling or structurally analogous to a limb of a tree": a branch of a railroad; an arm of the sea; the western fork of the river; an offshoot of a mountain range.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
branch
|
branch
branch (n)
  • bough, limb, stem, twig
  • local office, division, area office, subdivision, outlet, office
    antonym: headquarters
  • division, department, wing, offshoot, arm, subdivision
  • area, field, topic, domain, sphere, aspect, side
  • sideroad, turnoff, arm, tributary, turn, fork, turning
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]