Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
boundary
['baundəri]
|
danh từ
đường biên giới, ranh giới
Chuyên ngành Anh - Việt
boundary
['baundəri]
|
Kỹ thuật
ranh giới, biên giới, giới hạn
Sinh học
ranh giới
Tin học
Đường biên
Toán học
biên, biên giới, giới hạn
Vật lý
biên giới
Xây dựng, Kiến trúc
đường biên, giới hạn, ranh giới
Từ điển Anh - Anh
boundary
|

boundary

boundary (bounʹdə-rē, -drē) noun

plural boundaries

1. Something that indicates a border or limit.

2. The border or limit so indicated.

Synonyms: boundary, border, frontier, limit. These nouns all denote a line or an area separating one piece of territory from another. A boundary is a limiting line: A stone wall marked the boundary between the two farms. A border is a line that separates political entities: Customs officers inspected our luggage when we crossed the border. Frontier denotes the part of a country that faces toward or fronts an adjoining country: "that long[Canadian]frontier from the Atlantic to the Pacific Oceans, guarded only by neighborly respect and honorable obligations" (Winston S. Churchill). Limit denotes a boundary that surrounds an area: Cars cannot exceed 35 miles per hour within city limits.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
boundary
|
boundary
boundary (n)
border, frontier, borderline, state line, edge, limit, margin, periphery

Từ thông dụng khác
 
e [i:]
 
dump ['dʌmp]
 
portrait ['pɔ:treit]
 
chemistry ['kemistri]
 
compute [kəm'pju:t]
 
meat [mi:t]