Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
artist
['ɑ:tist]
|
danh từ
nghệ sĩ
nghệ sĩ nhân dân, nghệ sĩ ưu tú
hoạ sĩ
Từ điển Anh - Anh
artist
|

artist

artist (ärʹtĭst) noun

Abbr. art.

1. One, such as a painter or sculptor, who is able by virtue of imagination and talent to create works of aesthetic value, especially in the fine arts.

2. A person whose work shows exceptional creative ability or skill: You are an artist in the kitchen.

3. One, such as an actor or a singer, especially one who works in the performing arts.

4. One who is adept at an activity, especially one involving trickery or deceit: a con artist.

 

[French artiste, from Old French, lettered person, from Medieval Latin artista, from Latin ars, art-.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
artist
|
artist
artist (n)
  • painter, illustrator, drawer, sketcher, cartoonist, sculptor
  • performer, artiste, singer, actor, musician, dancer, comedian
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]