Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
3000 từ tiếng Anh thông dụng
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
aircraft
['eəkrɑ:ft]
|
danh từ, số nhiều không đổi
bất cứ máy móc hoặc cơ cấu nào bay được trên không và coi như một phương tiện đi lại hoặc chuyên chở; máy bay; tàu bay; khí cầu
Chuyên ngành Anh - Việt
aircraft
['eəkrɑ:ft]
|
Kỹ thuật
máy bay, tàu bay
Toán học
máy bay, tàu bay
Vật lý
máy bay, tàu bay
Xây dựng, Kiến trúc
thiết bị bay
Từ điển Anh - Anh
aircraft
|

aircraft

aircraft (ârʹkrăft) noun

plural aircraft

A machine or device, such as an airplane, a helicopter, a glider, or a dirigible, that is capable of atmospheric flight.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
aircraft
|
aircraft
aircraft (n)
airplane, plane, flying machine
aircraft (parts of)
aileron, air brake, cabin, cockpit, ejection seat, ejector seat, flight deck, flight recorder, fuselage, jet engine, joystick, landing gear, nose cone, nose wheel, propeller, rotor, rudder, tail, tail rotor, tailplane, turbofan, turbojet, turboprop, undercarriage, wing, ejection seat
aircraft (types of)
  • military aircraft : bomber, convertiplane, fighter, fighter-bomber, helicopter gunship, stealth bomber, transport, VTOL
  • civil aircraft: aeroplane, airliner, airplane, airship, autogiro, biplane, blimp, dirigible, executive jet, glider, hang glider, ultralight, helicopter, hot-air balloon, jet, light aircraft, light plane, microlight, monoplane, paraglider, plane, seaplane, skiplane, STOL, zeppelin
  • Từ thông dụng khác
     
    e [i:]
     
    dump ['dʌmp]
     
    portrait ['pɔ:treit]
     
    chemistry ['kemistri]
     
    compute [kəm'pju:t]
     
    meat [mi:t]