Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cặp câu song ngữ
Thành viên đóng góp gần nhất
  • Young2502
  • kaguya
  • BaoNgoc
  • 77777777777777777
  • thudiem
  • phucDG
  • AnhYun
  • Chut22
  • loveall1204
  • L.V.T.Anh
  • truong0917
  • ymoonla@gmail.com
 
  • Have a monkey on one's back
  • Nghiện thuốc phiện
    •  
 
  • Morbid imagination
  • Trí tưởng tượng không lành mạnh
    •  
 
  • List of domains entitled to special investment preferences.
  • Danh mục lĩnh vực đặc biệt ưu đãi đầu tư.
    •  
 
  • The Ministry of Construction announces list and states the HS code as shown in export-import commodities tariff nomenclature.
  • Bộ xây dựng công bố danh mục và ghi rõ mã số hs đúng trong biểu thuế xuất nhập khẩu.
    •  
 
  • He stood nailed to the ground
  • Nó đứng như chôn chân xuống đất
    •  
 
  • Narrow street
  • Phố đi hẹp
    •  
 
  • Not on your nelly
  • Chắc chắn là không
    •  
 
  • I did not say so
  • Tôi không hề nói như vậy
    •  
 
  • He is not of our number
  • Nó không ở trong bọn chúng tôi
    •  
 
  • Not every American uses the downward staircase.
  • Không phải người mỹ nào cũng sử dụng cầu thang đi xuống.
    •  
 
  • Buy in quantities
  • Mua một số lớn
    •  
 
  • The suitcase burst open and its contents rained on the floor
  • Chiếc va li bật tung ra và đồ đạc trong đó rơi lả tả xuống sàn
    •  
 
  • Renew one's friendship with someone
  • Nối lại tình bạn với ai
    •  
 
  • Right-hand glove
  • Chiếc găng tay phải
    •  
 
  • Roar of applause
  • Tiếng hoan hô ầm ầm
    •