Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cặp câu song ngữ
Thành viên đóng góp gần nhất
  • BaoNgoc
  • loveall1204
  • L.V.T.Anh
  • truong0917
  • ymoonla@gmail.com
  • __Lily_Lottle__
  • DoiNhat
  • babysunny
  • ilovegd
  • conan2420
  • Hattori-Heiji
  • Wolf_Monster
 
  • Statistically, there is only a very remote possibility of damaging a computer by using software.
  • Theo thống kê, chỉ có một xác suất rất nhỏ gây nguy hại cho máy tính khi sử dụng phần mềm.
    •  
 
  • Largest field size:20 numbers (or bytes).
  • Kích cỡ lớn nhất là:20 chữ số (hoặc 20 byte).
    •  
 
  • It was mentioned only to emphasize that some forethought should go into creating a table, especially if you're going to be creating several tables that must work together in a relational system.
  • Nó chỉ được đề cập đến nhằm nhấn mạnh rằng nếu bạn có trù tính nào đó thì nên hướng vào việc tạo bảng, nhất là khi bạn sắp sửa tạo một vài bảng cần phải làm việc cùng nhau theo một hệ thống quan hệ.
    •  
 
  • Move the fields activity, descript, startdate, enddate and fee into the selected fields: area, and select ok.
  • Hãy chuyển các trường activity, descript, startdate, enddate và fee vào vùng selected fields, rồi chọn ok.
    •  
 
  • This probably requires some illustration.
  • Điều này có lẽ cần thuyết minh them.
    •  
 
  • This is another way of saying that with experience, you'll know one when you see one.
  • Hay nói một cách khác là bằng kinh nghiệm, bạn sẽ biết một khi bạn thấy một.
    •  
 
  • Other rules apply to fields.
  • Các quy tắc khác sẽ áp dụng cho các trường.
    •  
 
  • Maintain relationships between tables for modification or deletion of records.
  • Duy trì mối tương quan giữa các bảng để sửa đổi và xóa bỏ các mẫu tin.
    •  
 
  • Find someone in clothes
  • Cung cấp cho ai quần áo
    •  
 
  • It is not fit that one treats one's friends badly
  • Xử tệ với bạn là không đúng
    •  
 
  • Have a fling at somebody
  • Chế nhạo ai
    •  
 
  • Forced smile
  • Nụ cười gượng
    •  
 
  • Formal call
  • Cuộc thăm viếng theo nghi thức
    •  
 
  • Gifts from friends
  • Quà của bạn bè
    •  
 
  • Full brother
  • Anh ruột
    •