Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cặp câu song ngữ
Thành viên đóng góp gần nhất
  • BaoNgoc
  • phucDG
  • AnhYun
  • Chut22
  • loveall1204
  • L.V.T.Anh
  • truong0917
  • ymoonla@gmail.com
  • __Lily_Lottle__
  • DoiNhat
  • babysunny
  • ilovegd
 
  • And he works so hard and he's so tired when he gets home at night that he really hasn't thought about today being his birthday.
  • Mà anh ấy thì làm việc quần quật, đêm đến về nhà mệt nhoài đến nỗi anh ấy thực quả không nghĩ hôm nay là sinh nhật của mình.
    •  
 
  • For a time she could only lie still and think of standing between Melanie and Ashley, greeting guests.
  • Trong một lúc, nàng chỉ có thể nằm yên và nhớ lại lúc đứng giữa melanie và ashley, chào đón khách.
    •  
 
  • On the table on the silver tray stood the decanter with cut-glass stopper out, surrounded by glasses.
  • Trên chiếc khay đặt trên bàn, những chiếc cốc vây quanh một bình rượu mở nút.
    •  
 
  • You never gave a damn what i did as long as i paid the bills.
  • Chừng nào tôi còn bỏ tiền thanh toán mọi khoản chi, thì tôi muốn làm gì, cô cũng bất cần.
    •  
 
  • She dreaded to tell Melanie the truth but one of her rare honest instincts arose, an instinct that would not let her masquerade in false colors before the woman who had fought her battles for her.
  • Nàng sợ nói sự thật với melanie, nhưng một trong những bản năng lương thiện hiếm hoi của nàng trỗi dậy, một thứ bản năng nó không để cho nàng tự hóa trang bằng những màu giả trá trước mặt người phụ nữ đã đấu tranh bảo vệ nàng.
    •  
 
  • Whenever Scarlett opened her eyes, she said Melly?
  • Bất cứ lúc nào scarlett mở mắt, nói melly?
    •  
 
  • She had built up this business and now she had sold it and she was oppressed with the certainty that, without her at the helm, Ashley would lose it all.
  • Nàng đã gây dựng nên cơ sở kinh doanh này và giờ đây, bán nó đi rồi, lòng nặng trĩu, nàng tin chắc rằng, thiếu tay nàng lèo lái, ashley sẽ làm mất sạch.
    •  
 
  • Sometimes it was hard to smile when people said: how captain Butler idolizes that child!
  • Đôi khi nàng phải dằn lòng gượng cười khi nghe mọi người nói: sao mà thuyền trưởng butler tôn sùng con bé!
    •  
 
  • Ostensibly the pony was for all three children and Rhett bought a saddle for Wade too.
  • Trên danh nghĩa, con ngựa được dành cho cả ba đứa trẻ, và rhett cũng mua một cái yên khác cho wade nữa.
    •  
 
  • Build in wood
  • Xây dựng bằng gỗ
    •  
 
  • To lock somebody in
  • Giam ai vào
    •  
 
  • Incidental encounter
  • Cuộc chạm trán bất ngờ
    •  
 
  • Incompatible couple
  • Đôi vợ chồng xung khắc
    •  
 
  • Indefinite answer
  • Câu trả lời mập mờ
    •  
 
  • The entry to record the purchase is debit cash $10,000 and credit short-term investments $10,000.
  • Bút toán ghi nhận việc đầu tư này sẽ là ghi nợ tiền $10.000 và ghi có đầu tư ngắn hạn $10.000.
    •