Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Việt - Việt
xuất phát
|
động từ
Bắt đầu đi.
Đoàn đua xe đạp xuất phát từ quảng trường.
Hình thành và lấy đó làm gốc để hoạt động.
Thành quả đạt được xuất phát từ những nỗ lực; lòng nhân từ xuất phát từ tâm.
Từ điển Việt - Pháp
xuất phát
|
partir
trois routes partent du village
partir d'un principe faux
cela part d'un bon coeur
(thể dục thể thao) départ
ligne du départ
signal du départ