Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Việt - Việt
trẹo
|
tính từ
trật khớp xương
ngã trẹo chân
chệch với sự thật
nói trẹo sang nguyên nhân khác
Từ điển Việt - Pháp
trẹo
|
obliquement; en position inclinée.
tableau suspendu en position inclinée.
(thông tục) ne (pas) manquer.
ne manquer aucun festin.
avoir une luxation.
avoir une luxation de la hanche.