Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
vehicle
['viəkl; 'vi:hikl]
|
danh từ
xe cộ (xe hai bánh, xe hơi, xe tải..)
xe có động cơ (xe hơi, xe buýt, xe mô tô...)
luật lệ cấp giấy xe
(nghĩa bóng) phương tiện truyền bá, phương tiện biểu lộ (tư tưởng, cảm xúc..)
dùng báo chí làm phương tiện truyền bá chính kiến của mình
(dược học) tá dược lỏng
ngoại động từ
chuyên chở bằng xe
Chuyên ngành Anh - Việt
vehicle
['viəkl; 'vi:hikl]
|
Hoá học
phương tiện vận chuyển, vật truyền
Kỹ thuật
phương tiện giao thông; chất dính kết, chất gắn
Sinh học
phương tiện vận chuyển, vật truyền
Toán học
[phần tử, vật] mạng; (con) tàu; tên lửa
Vật lý
(phần tử, vật) mạng; (con) tàu; tên lửa
Xây dựng, Kiến trúc
phương tiện giao thông; chất dính kết, chất gắn
Từ điển Anh - Anh
vehicle
|

vehicle

vehicle (vēʹĭ-kəl) noun

1. a. A device or structure for transporting persons or things; a conveyance: a space vehicle. b. A self-propelled conveyance that runs on tires; a motor vehicle.

2. A medium through which something is transmitted, expressed, or accomplished: His novels are a vehicle for his political views.

3. The concrete or specific word or phrase that is applied to the tenor of a metaphor and gives the metaphor its figurative power, as walking shadow in "Life's but a walking shadow" (Shakespeare).

4. A play, role, or piece of music used to display the special talents of one performer or company.

5. A substance of no therapeutic value used to convey an active medicine for administration.

6. A substance, such as oil, in which paint pigments are mixed for application.

 

[Latin vehiculum, from vehere, to carry.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
vehicle
|
vehicle
vehicle (n)
medium, means of expression, means, channel, mouthpiece, instrument, agent, conduit, tool, intermediary