Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Anh - Việt
tin
[tin]
|
danh từ
thiếc
tấm sắt tây (sắt mạ thiếc)
hộp (đồ hộp); lon (như) can
hộp cá trích
cái được đựng trong hộp, lon
nó ăn hết cả một lon thịt hầm
(từ lóng) tiền
(thông tục) người (vật) được hết sức tôn kính, hết sức thờ phụng mà không có lý do chính đáng
ngoại động từ
phủ thiếc, mạ thiếc
đóng (thực phẩm) vào hộp để bảo quản
đồ hộp