Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
specimen
['spesimən]
|
danh từ
mẫu, mẫu vật (để nghiên cứu, sưu tập..)
những mẫu quặng đồng
trang mẫu
mẫu xét nghiệm (nhất là vì mục đích (y học))
(thông tục) hạng người; loại người
thật là một thằng kỳ quái!
một thằng cha ghê tởm
Chuyên ngành Anh - Việt
specimen
['spesimən]
|
Hoá học
mẫu thử, mẫu đo
Kinh tế
mẫu; liên, bản
Kỹ thuật
vật mẫu; tiêu bản
Sinh học
mẫu
Toán học
mẫu, bản mẫu; ví dụ
Vật lý
mẫu thử, mẫu đo, mẫu chất
Xây dựng, Kiến trúc
mẫu nghiệm
Từ điển Anh - Anh
specimen
|

specimen

specimen (spĕsʹə-mən) noun

Abbr. sp.

1. An individual, an item, or a part representative of a class, genus, or whole. See synonyms at example.

2. A sample, as of tissue, blood, or urine, used for analysis and diagnosis.

3. Informal. An individual; a person: a disagreeable specimen.

 

[Latin, example, from specere, to look at.]