Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
sculpture
['skʌlpt∫ə]
|
Cách viết khác : sculp [skʌlp]
danh từ
nghệ thuật điêu khắc, nghệ thuật chạm trổ; bức tượng
tác phẩm điêu khắc, công trình điêu khắc
(sinh vật học) đường vân, nét chạm (trên vỏ sò...)
nội động từ
điêu khắc, chạm trổ; trang trí bằng điêu khắc (như) sculpt
là nhà điêu khắc
(sinh vật học) có nét chạm (vỏ sò...)
Từ điển Anh - Anh
sculpture
|

sculpture

sculpture (skŭlpʹchər) noun

Abbr. sculp.

1. The art or practice of shaping figures or designs in the round or in relief, as by chiseling marble, modeling clay, or casting in metal.

2. a. A work of art created by sculpture. b. Such works of art considered as a group.

3. Ridges, indentations, or other markings, as on a shell, formed by natural processes.

verb

sculptured, sculpturing, sculptures

 

verb, transitive

1. To fashion (stone, bronze, or wood, for example) into a three-dimensional figure.

2. To represent in sculpture.

3. To ornament with sculpture.

4. To change the shape or contour of, as by erosion.

verb, intransitive

To make sculptures or a sculpture.

[Middle English, from Latin sculptūra, from sculptus past participle of sculpere, to carve.]

sculpʹtural adjective

sculpʹturally adverb

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
sculpture
|
sculpture
sculpture (n)
statue, statuette, monument, figurine, carving, figure