Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
recession
[ri'se∫n]
|
danh từ
sự lùi lại khỏi vị trí trước đây; sự rút đi
nước lụt rút dần
(kinh tế) tình trạng suy thoái
tình trạng suy thoái về kỹ nghệ
Chuyên ngành Anh - Việt
recession
[ri'se∫n]
|
Kinh tế
sự suy thoái
Kỹ thuật
sự rút, sự thoái lui; biển thoái; suy thoái
Xây dựng, Kiến trúc
sự rút, sự thoái lui; biển thoái
Từ điển Anh - Anh
recession
|

recession

recession (rĭ-sĕshʹən) noun

1. The act of withdrawing or going back.

2. An extended decline in general business activity, typically three consecutive quarters of falling real gross national product.

3. The withdrawal in a line or file of participants in a ceremony, especially clerics and choir members after a church service.

 

[Latin recessiō, recessiōn-, from recessus past participle of recēdere, to recede. See recede.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
recession
|
recession
recession (n)
slump, downturn, collapse, decline, depression, stagnation
antonym: boom