Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Anh - Việt
fondly
['fɔndli]
|
phó từ
trìu mến; âu yếm
Chàng cầm tay nàng một cách âu yếm
ngớ ngẩn, vớ vẩn
Tôi đã hình dung một cách ngây ngô rằng anh có quan tâm
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
fondly
|
fondly
fondly (adv)
lovingly, tenderly, affectionately, caringly, warmly, warm-heartedly, dotingly
antonym: uncaringly