Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
flag
['flæg]
|
danh từ
(thực vật học) cây irit
phiến đá lát đường ( (cũng) flag stone )
( số nhiều) mặt đường lát bằng đá phiến
ngoại động từ
lát bằng đá phiến
danh từ
lông cánhchim ( (cũng) flag feather )
cờ
kéo cờ trên đất mới khám phá
(hàng hải) cờ lệnh (trên tàu có hàng đô đốc)
đuôi cờ (của một loại chó săn)
nhận quyền chỉ huy
từ bỏ quyền chỉ huy
hạ cờ đầu hàng
không để bị tụt hậu, giữ vững ngọn cờ
vẫy cờ hoan nghênh
ngoại động từ
trang hoàng bằng cờ; treo cờ
ra hiệu bằng cờ
đánh dấu bằng cờ
nội động từ
yếu đi, giảm sút; héo đi
lòng nhiệt tình của họ chẳng bao giờ suy giảm
lả đi
trở nên nhạt nhẽo
câu chuyện trở nên nhạt nhẽo, câu chuyện trở nên rời rạc
Chuyên ngành Anh - Việt
flag
['flæg]
|
Kỹ thuật
cờ; phiến đá, đá lát đường
Sinh học
cờ
Tin học
cờ, cờ hiệu
Toán học
(miếng) đế
Xây dựng, Kiến trúc
phiến đá, đá lát đường
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
flag
|
flag
flag (n)
ensign, pennant, colors, pennon, banner, standard, emblem, streamer
flag (v)
  • highlight, identify, label, select, signpost, mark, signal, warn, indicate
  • wilt, weaken, wane, fade, tire, weary, slump, decline, droop, fail, abate (formal or literary), dwindle, diminish, ebb, pall, sag, languish
    antonym: rally