Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
dismiss
[dis'mis]
|
ngoại động từ
giải tán (đám đông tụ tập, quân đội...)
giải tán! (tiếng ra lệnh sau buổi tập...)
cho đi
đuổi ra, thải hồi, sa thải (người làm...)
gạt bỏ, xua đuổi (ý nghĩ...)
bàn luận qua loa, nêu lên qua loa (một vấn đề, cốt để bỏ qua)
(thể dục,thể thao) đánh đi (quả bóng crickê)
(pháp lý) bỏ không xét (một vụ); bác (đơn)
danh từ
the dismiss (quân sự) sự giải tán (sau buổi tập luyện)
Chuyên ngành Anh - Việt
dismiss
[dis'mis]
|
Hoá học
thải hồi, cho thôi việc; giải tán; gạt bỏ
Kỹ thuật
thải hồi, cho thôi việc; giải tán; gạt bỏ
Từ điển Anh - Anh
dismiss
|

dismiss

dismiss (dĭs-mĭsʹ) verb, transitive

dismissed, dismissing, dismisses

1. To end the employment or service of; discharge.

2. To direct or allow to leave: dismissed troops after the inspection; dismissed the student after reprimanding him.

3. a. To stop considering; rid one's mind of; dispel: dismissed all thoughts of running for office. b. To refuse to accept or recognize; reject: dismissed the claim as highly improbable.

4. Law. To put (a claim or action) out of court without further hearing.

5. Sports. To put out (a batter) in cricket.

 

[Middle English dismissen, from Medieval Latin dismittere, dismiss-, variant of Latin dīmittere : dī-, dis-, apart. See dis- + mittere, to send.]

dismissʹible adjective

dismisʹsion (-mĭshʹən) noun

Synonyms: dismiss, boot, bounce, can, cashier, discharge, drop, fire, sack. The central meaning shared by these verbs is "to terminate the employment of": was dismissed for insubordination; was booted for being habitually tardy; afraid of being bounced for union activities; wasn't canned because his father-in-law owns the business; will be cashiered from the army; resort workers discharged at the end of the season; was dropped for incompetence; was fired on the spot for insolence; a reporter sacked for revealing a confidential source. See also synonyms at eject.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
dismiss
|
dismiss
dismiss (v)
  • give notice, discharge, sack (informal), fire (informal), let go, lay off, can (US, slang), terminate
    antonym: detain
  • send away, allow to go, release, send home
  • reject, set aside, think no more of, write off (informal), put out of your mind, shelve, disdain, scorn
    antonym: dwell on