Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
curb
[kə:b]
|
danh từ
dây cằm (ngựa)
sự kiềm chế, sự nén lại, sự kìm lại; sự hạn chế
kiềm chế cơn giận
như kerb
(thú y học) chỗ sưng, cục u (ở chân ngựa)
ngoại động từ
buộc dây cằm (vào ngựa); điều khiển (ngựa) bằng dây cằm
kiềm chế, nén lại; hạn chế
nén giận
xây thành cho (giếng); xây lề cho (đường...)
Chuyên ngành Anh - Việt
curb
[kə:b]
|
Kỹ thuật
mép dựng; bờ, lề;uốn (cong)
Sinh học
dây hàm thiếc
Xây dựng, Kiến trúc
mép dựng; bờ, lề;uốn (cong)
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
curb
|
curb
curb (n)
control, limit, restriction, restraint, check
curb (v)
restrain, control, limit, hold back, rein in, curtail, cut back
antonym: promote