Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
chapel
['t∫æpl]
|
danh từ
nhà thờ nhỏ (ở nhà tù, ở trại lính...); buổi lễ ở nhà thờ nhỏ
phần riêng biệt của nhà thờ dùng cho những buổi cầu nguyện riêng tư; nhà nguyện
nhà nguyện Thánh Mẫu
(ngành in) nhà in; tập thể thợ in; cuộc họp của thợ in
triệu tập một cuộc họp của thợ in
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) chi nhánh của một hội hoặc của một câu lạc bộ
Từ điển Anh - Anh
chapel
|

chapel

chapel (chăpʹəl) noun

1. a. A place of worship that is smaller than and subordinate to a church. b. A place of worship in an institution, such as a prison, college, or hospital. c. A recess or room in a church set apart for special or small services. d. A place of worship for those not belonging to an established church. e. The services held at a chapel: Students attend chapel each morning.

2. Music. A choir or orchestra connected with a place of worship at a royal court.

3. a. A funeral home. b. A room in a funeral home used for conducting funeral services.

 

[Middle English chapele, from Old French, from Medieval Latin capella, chapel, canopy, cape (perhaps from a shrine containing the cape of St. Martin of Tours) diminutive of capa, from Late Latin cappa, hooded cloak.]

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
chapel
|
chapel
chapel (n)
sanctuary, oratory, chantry, side chapel, side altar