Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Việt - Anh
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Việt - Anh
quên
[quên]
|
to forget
To forget the time
I forgot to turn off the radio!
He always remembers me on my birthday; He has never forgotten my birthday
to leave
To leave one's pen at home
to be forgetful/oblivious of something; to neglect
To neglect one's duty