Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 2 từ điển
Từ điển Anh - Việt
suspect
['sʌspekt]
|
ngoại động từ
nghi; nghi ngờ; hoài nghi; ngờ vực
nó nghi có một cuộc phục kích
tôi rất nghi rằng họ đang tìm cách gạt tôi ra
những gì hắn nói nghe có vẻ thuyết phục đấy, nhưng tôi vẫn nghi đó là là lời nói dối
nghi ngờ động cơ của ai
hoài nghi tính xác thực của chứng cớ
( to suspect somebody of something / doing something ) cảm thấy ai phạm tội gì đó mà không có bằng chứng chắc chắn; nghi
cảnh sát nghi ai (là kẻ phạm tội đó)?
điều gì khiến anh nghi cô ấy lấy tiền?
tính từ
đáng ngờ, khả nghi; không thể tin được; có thể sai, có thể giả
những lời phát biểu của nó không thể tin được
danh từ
người khả nghi; người bị tình nghi
anh ta là kẻ khả nghi hàng đầu trong vụ giết người
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
suspect
|
suspect
suspect (adj)
doubtful, suspicious, dubious, unsure, uncertain, questionable, odd, shady
antonym: trustworthy
suspect (n)
accused, defendant, respondent
suspect (v)
  • think, believe, suppose, imagine, guess, deduce, infer, presume, assume, speculate
  • distrust, mistrust, have doubts, doubt, disbelieve, be suspicious, be wary, question
    antonym: trust