Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
start
[stɑ:t]
|
danh từ
sự bắt đầu; lúc bắt đầu, buổi đầu
lúc bắt đầu công việc rất khó
cơ hội lúc khởi đầu; sự giúp đỡ lúc khởi đầu
tiền đó đã giúp cho anh ta đúng cái bước đầu mà anh ta cần
sự khởi hành, sự ra đi, sự lên đường
đi sớm
( the start ) điểm xuất phát, chỗ xuất phát; giờ xuất phát (của cuộc đua); lệnh bắt đầu, lệnh xuất phát (của cuộc đua)
sự giật mình; sự giật nảy người (vì đau...)
sự chấp (trong thể thao)
tôi sẽ chấp cậu ấy 40 mét
vị trí lợi thế; thế lợi
lợi thế hơn ai
sự cử động nhanh, đột ngột (do ngạc nhiên, sợ hãi..)
tin tức làm tôi giật nảy người
(thông tục) một sự xảy ra kỳ lạ
không đều, thất thường, từng đợt một
làm điểm đầu tiên (dùng trong một lý lẽ)
nội động từ
bắt đầu một chuyến đi; rời đi; khởi hành
bắt đầu lên đường, khởi hành
bắt đầu chạy (máy..)
giật mình; nhảy lên đột ngột (vì sợ hãi..)
giật mình thức dậy
chuyển động đột ngột, xuất hiện đột ngột
rời ra, long ra (gỗ)
( + back ) bắt đầu trở lại; nhảy lùi, bước lùi đột ngột (trong nỗi sợ hãi..)
( + for ) rời nơi này đến nơi khác
ngoại động từ
bắt đầu (công việc..)
bắt đầu công việc
làm cho (ai, cái gì) bắt đầu làm (một việc..), khiến (ai) phải
điều đó làm tôi phát ho lên
ra hiệu xuất phát (cho người đua)
làm cho (máy..) bắt đầu chạy
khêu, gây, nêu ra
gây chuyện cãi nhau
nêu ra một vấn đề
làm tách ra, làm rời ra, làm long ra (gỗ)
giúp đỡ, nâng đỡ (ai, trong công việc)
đuổi (thú săn) ra khỏi hang; lùa (con vật) khỏi chỗ ẩn nấp ra ngoài trời
lùa con thỏ rừng ra khỏi hang
(từ cổ,nghĩa cổ) (như) startle
( + in on somebody ; for something ) (thông tục) bắt đầu chỉ trích, bắt đầu mắng mỏ, bắt đầu la hét (ai)
(thông tục) bắt đầu làm cái gì
né vội sang một bên
(thông tục) bắt đầu làm
khởi hành
khởi công, bắt đầu tiến hành (công việc gì)
thình lình đứng dậy
nảy ra, nổi lên; nảy ra trong óc
nhiều khó khăn nảy ra
khởi động (máy)
(thông tục) bắt đầu có thai
bắt đầu có con
(thông tục) mở đầu một cuộc chiến tranh (tranh cãi, chuyện phiền hà..)
ở điểm đầu tiên; là điểm đầu tiên
lúc đầu; ban đầu
lúc bắt đầu chúng tôi có sáu hội viên
Chuyên ngành Anh - Việt
start
[stɑ:t]
|
Hoá học
sự khởi động; sự bắt đầu ; sự xuất phát // tt. khởi động
Kỹ thuật
xuất phát, khởi động
Tin học
khởi động
Toán học
xuất phát, khởi động
Vật lý
sự khởi động; lúc bắt đầu, lúc xuất phát; khởi động
Xây dựng, Kiến trúc
khởi động; đầu mối (ren, vít); khởi động
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
start
|
start
start (n)
  • beginning, birth, onset, commencement (formal), dawn, opening, outset, inception (formal), initiation, foundation
  • twitch, jump, jerk, flinch, jolt
  • shock, fright, surprise, turn
  • lead, advantage, edge, boon, plus (informal), gain, head start
  • start (v)
  • create, begin, found, set up, initiate, launch, pioneer, inaugurate, father, establish, institute
  • begin, commence (formal), start off, get going, set off, open, kick off (informal), get under way, switch on, fire up
    antonym: finish
  • set out, leave, set off, depart, get going, be on your way, be off, start off, take off, start out
    antonym: arrive
  • jump, recoil, flinch, shrink, twitch, jerk