Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Anh - Việt
excuse
[ik'skju:z]
|
danh từ
( excuse for something / doing something ) lý do (thật hoặc bịa) để bảo vệ hoặc giải thích cho cách ứng xử; cớ; lý do
anh ta luôn tìm cách bào chữa cho việc mình đi trễ
không có lời bào chữa nào cho cách ứng xử này cả
anh ta ngỏ lời xin lỗi và rời cuộc họp
làm ơn chuyển lời tạ lỗi của tôi đến họ
Tôi không dự cuộc họp được - anh chuyển lời cáo lỗi của tôi nhé
ai vắng mặt không phép sẽ bị sa thải
ngoại động từ
( to excuse somebody / something for something / doing something ) tha thứ hoặc bỏ qua (một lỗi lầm); thứ lỗi cho ai/việc gì
xin tha lỗi cho việc tôi đến muộn
xin tha lỗi cho việc tôi ngắt lời anh
tôi không bỏ găng tay ra được, xin anh bỏ quá đi cho
( to excuse somebody / something for something / doing something ) đưa ra lý do chứng minh, hoặc nhằm chứng tỏ rằng (một người hoặc hành động của người đó) không thể khiển trách được; bào chữa
tuổi trẻ là điều bào chữa cho sự nông nổi của anh ta
không gì có thể bào chữa được tính thô lỗ như vậy
cô ta đứng dậy, cáo lỗi và bước ra khỏi cuộc họp
anh ta cáo lỗi về việc đến muộn bằng cách nói rằng xe anh ta bị hư
( to excuse somebody from something ) miễn cho, tha cho
miễn cho ai không phải nộp phạt
chúng nó có thể được miễn làm bài tập này
(câu xin phép của học sinh) xin cho phép em đi ra nhà vệ sinh
(dùng làm lời xin lỗi khi ta ngắt lời, không đồng ý, không tán thành hoặc phải ứng xử một cách thiếu lịch sự) xin lỗi
xin lỗi, có người ngồi đây rồi phải không ạ?
xin lỗi, nhưng tôi không nghĩ rằng điều đó hoàn toàn đúng
làm ơn nhắc lại điều bạn vừa nói