Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 3 từ điển
Từ điển Anh - Việt
conduct
[kən'dʌkt]
|
danh từ
hạnh kiểm; tư cách đạo đức
các quy tắc đạo đức
hạnh kiểm tốt
hạnh kiểm xấu
( conduct of something ) cách chỉ đạo; cách quản lý
ngày càng có nhiều lời chỉ trích cách chỉ đạo chiến tranh của chính phủ
(nghệ thuật) cách sắp đặt, cách bố cục (vở kịch, bài thơ...)
(quân sự) giấy ghi khuyết điểm và kỷ luật của người lính
động từ
dẫn đường; hướng dẫn
Tôi bảo vệ sĩ đưa ông ta ra cửa/đưa ông ta ra ngoài
Hướng dẫn viên đưa du kh 1 ch đi thăm khắp viện bảo tàng
chỉ đạo; kiểm soát; quản lý
chỉ huy một đạo quân
điều khiển một dàn nhạc
quản lý một công việc
tiến hành một cuộc họp, các cuộc đàm phán
dẫn (điện, nhiệt...)
đồng dẫn điện tốt hơn các chất liệu khác
( to conduct oneself ) ăn ở; cư xử
cư xử đàng hoàng, có phẩm giá, như một người đàng hoàng
Chuyên ngành Anh - Việt
conduct
['kɔndʌkt]
|
Kỹ thuật
dẫn, mang, dùng làm vật dẫn; điều khiển, chỉ đạo
Toán học
dẫn, mang, dùng làm vật dẫn; điều khiển, chỉ đạo
Đồng nghĩa - Phản nghĩa
conduct
|
conduct
conduct (n)
  • behavior, demeanor, ways, manner, comportment (formal), deportment (formal), bearing, mien (literary)
  • management, handling, organization, administration, running, controlling, oversight, care, charge, supervision, superintendence
  • conduct (v)
  • lead, show, direct, steer, accompany, pilot, shepherd, guide
  • manage, run, control, direct, organize, handle, operate, oversee, supervise