Từ điển
Dịch văn bản
 
Tất cả từ điển
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Đóng tất cả
Kết quả từ 4 từ điển
Từ điển Anh - Việt
alarm
[ə'lɑ:m]
|
danh từ
tiếng động hoặc tín hiệu báo nguy; sự báo động; sự báo nguy
báo động phòng không
báo động/phát tín hiệu/rung chuông/kéo còi báo động
còi báo động; chuông báo động
còi báo cháy ở đâu?
sự sợ hãi; sự lo sợ; sự hoảng hốt; sự hoảng sợ
tin này làm cho ông ta lo sợ
hốt hoảng nhảy chồm dậy
chẳng có lý do gì phải hốt hoảng cả
ngoại động từ
làm cho hoảng sợ; làm cho lo lắng
Chuyên ngành Anh - Việt
alarm
[ə'lɑ:m]
|
Kỹ thuật
bộ phận báo hiệu, thiết bị báo hiệu; sự báo hiệu, sự báo động
Sinh học
báo động
Toán học
(tín hiệu) báo động
Vật lý
(tín hiệu) báo động
Xây dựng, Kiến trúc
bộ phận báo hiệu, thiết bị báo hiệu; sự báo hiệu, sự báo động
Từ điển Anh - Anh
alarm
|

alarm

alarm (ə-lärm) noun

A visual or auditory signal from a computer alerting the user to an error or hazardous situation.

Đồng nghĩa - Phản nghĩa
alarm
|
alarm
alarm (n)
  • fear, apprehension, terror, fright, panic, unease, anxiety, distress, agitation, dread
  • alarm bell, warning, bell, distress signal, siren, danger signal
  • alarm (v)
    frighten, terrify, panic, distress, startle, scare, worry, upset, shock
    antonym: calm