Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Anh - Việt
usher
['ʌ∫ə]
|
danh từ
người dẫn chỗ, người chỉ chỗ ngồi (trong rạp hát, rạp chiếu bóng)
người gác cửa (ở toà án..)
(nghĩa xấu) trợ giáo
động từ
đưa, dẫn; đi kèm ai để chỉ chỗ
dẫn vào, đưa vào
(nghĩa bóng) báo hiệu, mở ra; đánh dấu sự khởi đầu
mở ra một thời kỳ thịnh vượng mới
Từ liên quan
bring man seat serve