Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Anh - Việt
sod
[sɔd]
|
danh từ
đám cỏ; mảng cỏ
lớp đất mặt (ở đồng cỏ)
chôn dưới đất, nằm trong mồ
thằng cha, đồ khốn (dùng để xỉ vả, biểu lộ sự bực mình..)
việc khó làm, việc gây rắc rối
ngoại động từ
trồng cỏ xanh lên (đám đất)
ném đất (vào ai)
chửi rủa
nội động từ
( + off ) cút đi (nhất là thể mệnh lệnh)
sod (it )!
quỷ tha ma bắt (nó đi)!
Từ liên quan
damn earth fellow go guy sodomite turf