Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Anh - Việt
loosen
['lu:sn]
|
ngoại động từ
nới ra, nới lỏng
nới lỏng một cái đinh ốc
xi-rô bạc hà này có thể làm long đờm
xới cho (đất) xốp lên, làm cho (đất) tơi ra
nới lỏng/thắt chặt hầu bao
làm cho ai ăn nói ba hoa
nội động từ
lỏng ra, giãn ra, lơi ra, long ra
thư giãn
chúng ta cần phải thư giãn sau một ngày làm việc cật lực
Từ liên quan
bowel break key loose surge