Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Anh - Việt
inferior
[in'fiəriə]
|
tính từ
( inferior to somebody / something ) thấp hơn về cấp bậc, địa vị xã hội, tầm quan trọng, phẩm chất; thua kém
trung tá thấp hơn đại tá
có địa vị xã hội thấp hơn
làm cho ai cảm thấy họ thấp kém hơn
hàng hoá, nhân công loại kém
(thực vật học) ở bên dưới; hạ
danh từ
người cấp dưới; thuộc cấp
về địa vị xã hội, hắn không bằng anh (hắn thấp hơn anh về địa vị xã hội)
Ta không nên coi thường những người cấp dưới có tri thức
Từ liên quan
class person rank variety