Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Anh - Việt
equilibrium
[,i:kwi'libriəm]
|
danh từ
trạng thái cân bằng; thăng bằng
hia đĩa cân này không thăng bằng
nó không giữ được đủ thăng bằng để lái xe mô tô
trạng thái thăng bằng về tâm trí, tình cảm
cô ấy mất tính bình tĩnh thường có và đã giận dữ quát lên với anh ta