Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Anh - Việt
conspicuous
[kən'spikjuəs]
|
tính từ
( conspicuous for something ) dễ thấy; đáng chú ý
Nếu đi dọc con đường thiếu ánh sáng vào ban đêm, anh nên mặc quần áo sao cho dễ nhận thấy
Về sắc mà nói, cô ấy thật chẳng đáng cho người ta chú ý
làm cho người ta để ý đến mình; tự làm nổi mình (bằng cách xử sự khác (thường), ăn mặc khác (thường)...)
vắng mặt dễ nhận ra khi đáng phải có mặt
Đến lúc dọn dẹp sau đó, các cậu con trai bị phát hiện là vắng mặt