Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Anh - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Anh - Việt
anoint
[ə'nɔint]
|
ngoại động từ
( to anoint somebody with something ) xức dầu (với tính cách nghi lễ (tôn giáo) hoặc trong lễ phong tước hiệu)
Linh mục xức dầu thánh lên trán đứa trẻ
Đức cha xức dầu thánh cho lão ta lên làm vua