Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Nhật - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cặp câu song ngữ
Thành viên đóng góp gần nhất
  • trung.nguyenxuan@nidec.com
         
        • 凱切な意見
        • ý kiến rất thích hợp
          •  
         
        • その金はわたしが出そう
        • số tiền đó tôi sẽ chi
          •  
         
        • 筑波山(つくばさん)から下ろす風
        • gió từ núi Tsukuba thổi xuống
          •  
         
        • 気管
        • khí quản
          •  
         
        • 五日
        • mồng năm
          •  
         
        • 使い勝手がいい
        • tiện lợi cho sử dụng
          •  
         
        • 自主権を握る
        • nắm quyền tự chủ
          •  
         
        • 注意を促す
        • gây sự chú ý
          •  
         
        • 一言一行を慎む
        • thận trọng với mỗi lời nói và hành động
          •  
         
        • 口が軽い
        • ba hoa; lắm mồm
          •  
         
        • 千円で上げる。
        • trả hết với 1000 yên
          •  
         
        • 日の入り
        • mặt trời lặn
          •  
         
        • 更生廃品
        • phế phẩm tái chế
          •  
         
        • 私に打って付けの仕事
        • công việc rất hợp với tôi
          •  
         
        • ぎこちない挨拶
        • cách chào hỏi ngượng nghịu
          •