Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Trung - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cặp câu song ngữ
Thành viên đóng góp gần nhất
  • BaoNgoc
  • dangghetthe
  • ninhe10
  • al00
  • KhuyetDanh
 
  • 建立根据地
  • xây dựng khu dân cư.
    •  
 
  • 他跑得快,我也跟得上。
  • anh ấy chạy rất nhanh, nhưng tôi cũng theo kịp.
    •  
 
  • 更定规章制度
  • sửa đổi chế độ quy tắc
    •  
 
  • 矿工
  • công nhân mỏ
    •  
 
  • 做工
  • làm công
    •  
 
  • 省料又省工
  • bớt nguyên liệu giảm công sức
    •  
 
  • 王工
  • kỹ sư Vương
    •  
 
  • 工场手工业。
  • phân xưởng thủ công nghiệp.
    •  
 
  • 铲土机正在工作
  • máy xúc đất đang làm việc.
    •  
 
  • 龙宫
  • long cung
    •  
 
  • 宫颈
  • cổ tử cung
    •  
 
  • 殖民主义者搜刮民脂民膏。
  • bọn thực dân vơ vét của dân.
    •  
 
  • 诖误
  • bị liên luỵ mà mắc tội
    •  
 
  • 教学挂图
  • bản đồ treo tường để dạy học.
    •  
 
  • 小松鼠乖觉得很,听到了一点儿响声就溜跑了。
  • con sóc nhỏ rất lanh, vừa nghe tiếng động đã chạy vụt đi.
    •