Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Trung - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cặp câu song ngữ
Thành viên đóng góp gần nhất
  • BaoNgoc
  • dangghetthe
  • ninhe10
  • al00
  • KhuyetDanh
 
  • 撑持局面。
  • tạm giữ được cục diện.
    •  
 
  • 成全好事。
  • tác thành chuyện tốt.
    •  
 
  • 诚 然。
  • quả thật.
    •  
 
  • 登跐 了,摔下来了。
  • trèo lên, trượt chân một cái té xuống.
    •  
 
  • 跐 着脚往前头看。
  • nhón chân nhìn phía trước.
    •  
 
  • 打中目标
  • bắn trúng mục tiêu
    •  
 
  • 还不大会走路。
  • vẫn chưa biết đi nhiều.
    •  
 
  • 大清早
  • sáng sớm; tảng sáng; tờ mờ sáng.
    •  
 
  • 产业大军
  • đội quân sản xuất công nghiệp.
    •  
 
  • 大量节日用品源源不断运来。
  • một khối lượng lớn hàng hoá được chuyển đến.
    •  
 
  • 集结待命
  • tập hợp đợi lệnh
    •  
 
  • 戴红领巾
  • đeo khăn quàng cổ
    •  
 
  • 单干户
  • hộ làm ăn cá thể
    •  
 
  • 单一经济
  • nền kinh tế đőn nhất
    •  
 
  • 淡事
  • việc vặt vãnh
    •