Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Trung - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Cặp câu song ngữ
Thành viên đóng góp gần nhất
  • BaoNgoc
  • truclinh24032804@gmail.com
  • dangghetthe
  • ninhe10
  • al00
  • KhuyetDanh
 
  • 初级形式。
  • hình thức sơ cấp.
    •  
 
  • 打场子卖艺
  • chỗ sơn đông mãi võ.
    •  
 
  • 干部跟群众打成一片。
  • cán bộ và quần chúng kết thành một khối.
    •  
 
  • 大打出手
  • đánh nhau dữ dội.
    •  
 
  • 打点行李
  • thu xếp hành lý
    •  
 
  • 这一番话打动了他的心。
  • những lời nói này đã làm anh ấy cảm động.
    •  
 
  • 求神打卦
  • cầu thần đoán quẻ
    •  
 
  • 情况大抵如此
  • tình hình nói chung như vậy.
    •  
 
  • 这部机器没多大毛病,你却要大拆大卸,何必如此大动干戈呢?
  • cỗ máy này không hư nhiều, anh lại tháo tan tành ra, chẳng phải chuyện bé xé ra to sao?
    •  
 
  • 大多数人赞成这个方案。
  • phần lớn tán thành phương án này.
    •  
 
  • 带叶的橘子。
  • trái quýt có dính lá.
    •  
 
  • 我当是你错了,原来错的是我。
  • tôi đã cho là anh nhầm, hoá ra, người sai là tôi
    •  
 
  • 性情刁悍
  • tính tình gian giảo
    •  
 
  • 刁钻古怪
  • xảo trá tai quái
    •  
 
  • 凋零
  • điêu tàn (cây cối)
    •