Từ điển
Dịch văn bản
 
Từ điển Pháp - Việt
Tra từ
Hỏi đáp nhanh
 
 
 
Kết quả
Vietgle Tra từ
Từ điển Pháp - Việt
tache
|
danh từ giống cái
vết đốm
vết mỡ bẩn
vết mặt trời
vết hoe
vết chàm
đốm da báo
đốm lông chim
(hội hoạ) mảng
(nghĩa bóng) vết nhơ
một vết nhơ cho thanh danh
(thân mật) kẻ đáng khinh, kẻ bỉ ổi
Chúa Hài đồng, Chúa Giê-su
làm mất sự hài hoà
(nghĩa bóng) lạc lõng, trơ trẽn
(mỉa mai) còn trinh, trong trắng
(giải phẫu) điểm mù
(nghĩa bóng) vết dầu loang
(giải phẫu) điểm vàng
bới lông tìm vết
đồng âm Tâche .
Từ liên quan
tacher